Tên tiếng trung. Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung 2019-12-02

Từ vựng tiếng Trung Tên các Nước trên thế giới Tên Quốc gia

Tên tiếng trung

Vậy ngay bây giờ, hãy cùng thử xem tên mình được dịch sang tiếng Trung sẽ là gì nhé! Nếu chưa rõ thì hôm nay online cực dễ sẽ giúp các bạn giải quyết vấn đề này. Trung Tâm Tiếng Trung Cầm Xu tiengtrungcamxu. Có từ 7 đến 13 phân nhánh tiếng Trung chính tùy theo phân loại , trong đó có số lượng người nói đông nhất nghĩa rộng, khoảng 960 triệu, ví dụ , theo sau là xấp xỉ 80 triệu, ví dụ , rồi trên 70 triệu, ví dụ và trên 60 triệu, ví dụ , v. Được tạo bởi những chữ bộ thủ đơn giản, dễ hiểu. Từ thời cận đại tới ngày nay, đã có và cho , âm vần từ đây thật rõ ràng. Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên — Hân Nhiên — Khả Nhiên — Hạ Nhiên — Thùy Nhiên — Quỳnh Nhiên — Thảo Nhiên — Ý Nhiên.

Next

Tự học Tiếng Trung online: Phát âm chuẩn Tiếng Trung (bài 1)

Tên tiếng trung

Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy tiếng Quan Thoại ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh. Thế nào là tên Trung Quốc hay? Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn. Xem thêm các bài cùng chủ đề: Danh sách các tên tiếng Trung hay dành cho nữ 1. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi — Hân Nhi — Đông Nhi — Ngọc Nhi — Quỳnh Nhi — Diễm Nhi — Vân Nhi — Thảo Nhi. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi — Mai Chi — Quế Chi — Phương Chi — Thảo Chi — Cẩm Chi — Diệu Chi — Thùy Chi.

Next

Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]

Tên tiếng trung

Hơn nữa, nhiều ngôn ngữ nhỏ có mặt ở vùng núi khó tiếp cận, và thường cũng ở khu vực biên giới nhạy cảm. Cái tên phải có ý nghĩa. Chính vì vậy nhiều bậc phụ huynh ngày nay muốn lựa chọn những tên hán việt hay ý nghĩa để đặt cho con yêu của mình. Bản quyền nội dung thuộc về. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh — Quế Anh — Thùy Anh — Mỹ Anh — Bảo Anh — Quỳnh Anh — Lan Anh — Ngọc Anh — Huyền Anh — Vân Anh — Phương Anh — Tú Anh — Diệu Anh — Minh Anh.

Next

Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]

Tên tiếng trung

Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy — Bích Thủy — Phương Thủy — Lệ Thủy — Xuân Thủy — Mai Thủy — Hương Thủy — Khánh Thủy. Năm 2016, hơn một nửa triệu học sinh Trung Quốc theo đuổi chương trình giáo dục sau trung học ở nước ngoài, trong khi 400. Đặt tên tiếng Trung hay cho con trai con gái năm 2019 Gợi ý một số tên tiếng Trung cho con gái Với tên tiếng hoa thì khi gọi tên sẽ thấy trọng âm thường được nhấn đúng vào tên đó. Đặt tên Trung Quốc hay cho bé gái theo các mùa. Từ sau khi truyền vào Trung Quốc, biết tiếp thu và dịch , biết đến , có thể dùng để làm dấu phát âm.

Next

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên tiếng trung

Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An — Bình An — Diệp An — Hoài An — Ngọc An — Mỹ An — Khánh An — Hà An — Thùy An — Thúy An — Như An- Kim An — Thu An — Thiên An. Robert 1987 , The Languages of China, Princeton University Press,. Tìm kiếm google nhiều: học tiếng trung,, trung tâm tiếng trung, học tiếng trung ở đâu hà nội, trung tam tieng trung, hoc tieng trung ơ dau ha noi,học tiếng trung ở hà nội, tự học tiếng trung, hoc tieng trung o ha noi, tu hoc tieng trung, hoc tieng trung online, hoc tieng trung tren mang, tu hoc tieng trung online. Vì như vậy khi em bé được sinh ra nếu được đặt một cái tên hay, ý nghĩa thì sẽ đem lại may mắn, bình an cho bé. Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Bởi theo quan niệm của người Trung Quốc thì họ rất tin tưởng vào yếu tố phong thủy tâm linh.

Next

Tên tiếng Trung hay nhất cho con trai con gái năm 2019

Tên tiếng trung

Sau đây mời bạn tham khảo những. Đồng thời, tỷ lệ nhập học các lớp tiếng Trung ở cấp đại học đã tăng 51% từ năm 2002 đến năm 2015. Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung — Kiều Dung — Phương Dung — Thanh Dung — Ngọc Dung — Hoàng Dung — Mỹ Dung. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai — Trúc Mai — Diễm Mai — Phương Mai — Xuân Mai — Quỳnh Mai — Tuyết Mai — Chi Mai — Nhật Mai — Hoàng Mai — Ban Mai — Ngọc Mai — Hồng Mai — Khánh Mai — Diệp Mai — Thu Mai. Nội Dung Tên và Tên đệm trong tiếng trung là một chủ đề rất thú vị nhưng lại không hề đơn giản. Tên Tiếng Trung các tỉnh thành Việt Nam. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê — Ngọc Khuê — Minh Khuê — Diệu Khuê — Mai Khuê — Anh Khuê — Hà Khuê — Vân Khuê.

Next

Hướng dẫn đặt tên tiếng trung cho con hay, ý nghĩa 2019

Tên tiếng trung

Nếu các bạn muốn dịch tên con yêu của mình sang tiếng trung thì các bạn cũng có thể làm theo cách tra bảng Dịch Tên tiếng Việt sang tên tiếng Trung ở phía trên. Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa — Kim Hoa — Phương Hoa — Quỳnh Hoa — Như Hoa — Mỹ Hoa — Diệu Hoa — Mai Hoa. Các tỉnh miền trung: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế. Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung — Kiều Dung — Phương Dung — Thanh Dung — Ngọc Dung — Hoàng Dung — Mỹ Dung. Chỉ dạy phát âm chuẩn, không dạy tiếng bồi.

Next

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên tiếng trung

Mỹ Yến: Con chim yến xinh đẹp Ngọc Yến: Loài chim quý Tên tiếng Trung hay cho con Trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Đặt tên cho con theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống của bé sau nay mà các bậc phụ huynh nên tham khảo. Khi giáo viên chắc chắn cũng đã cho bạn biết tên tiếng Trung của bạn là gì đúng không. Chính vì vậy nhiều bậc phụ huynh luôn tìm kiếm, lựa chọn những cái tên sao cho thật hay và ý nghĩa. Nhiều nói về cái đức của người — Thành thật. Để hiểu rõ hơn về cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay dành cho bé trai nam , bé gái nữ hãy cùng Wiki Cách Làm tham khảo một số thông tin trong bài viết sau đây nhé! Biết một nền văn hóa mới, một ngôn ngữ mới, là bản thân bạn tự trao cho mình những cơ hội.

Next

Tên tiếng Trung Quốc của bạn Dịch tên sang tiếng Việt chuẩn nhất tại Chinese

Tên tiếng trung

. Việc đặt tên cho con có nhiều cách thức, từ đặt tên theo phong thủy, theo ngũ hành, Tứ trụ, nhưng tựu chung lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái. Trung Anh: Trung thực, anh minh Tú Anh: Xinh đẹp, tinh anh Vàng Anh: Tên một loài chim Theo vần B Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè Lệ Băng: Một khối băng đẹp Tuyết Băng: Băng giá Yên Bằng: Con sẽ luôn bình an Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh Bảo Bình: Bức bình phong quý Theo vần C Khải Ca: Khúc hát khải hoàn Sơn Ca: Con chim hót hay Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng Bảo Châu: Hạt ngọc quý Ly Châu: Viên ngọc quý Minh Châu: Viên ngọc sáng Hương Chi: Cành thơm Lan Chi: Cỏ lan, cỏ chi, hoa lau Liên Chi: Cành sen Linh Chi: Thảo dược quý hiếm Mai Chi: Cành mai Phương Chi: Cành hoa thơm Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh Hiền Chung: Hiền hậu, chung thủy Hạc Cúc: Tên một loài hoa Theo vần D Nhật Dạ: Ngày đêm Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao Huyền Diệu: Điều kỳ lạ Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu Vinh Diệu: Vinh dự Thụy Du: Đi trong mơ Vân Du: Rong chơi trong mây Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều Từ Dung: Dung mạo hiền từ Thiên Duyên: Duyên trời Hải Dương: Đại dương mênh mông Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời Thùy Dương: Cây thùy dương Theo vần Đ Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp Trúc Đào: Tên một loài hoa Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ Theo vần G Hạ Giang: Sông ở hạ lưu Hồng Giang: Dòng sông đỏ Hương Giang: Dòng sông Hương Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ Lam Giang: Sông xanh hiền hòa Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp Theo vần H Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý Hoàng Hà: Sông vàng Linh Hà: Dòng sông linh thiêng Ngân Hà: Dải ngân hà Ngọc Hà: Dòng sông ngọc Vân Hà: Mây trắng, ráng đỏ Việt Hà: Sông nước Việt Nam An Hạ: Mùa hè bình yên Mai Hạ: Hoa mai nở mùa hạ Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ Đức Hạnh: Người sống đức hạnh Tâm Hằng: Luôn giữ được lòng mình Thanh Hằng: Trăng xanh Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu Diệu Hiền: Hiền thục, nết na Mai Hiền: Đoá mai dịu dàng Ánh Hoa: Sắc màu của hoa Kim Hoa: Hoa bằng vàng Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng Mỹ Hoàn: Vẻ đẹp hoàn mỹ Ánh Hồng: Ánh sáng hồng Diệu Huyền: Điều tốt đẹp, diệu kỳ Ngọc Huyền: Viên ngọc đen Đinh Hương: Một loài hoa thơm Quỳnh Hương: Một loài hoa thơm Thanh Hương: Hương thơm trong sạch Liên Hương: Sen thơm Giao Hưởng: Bản hòa tấu Theo vần K Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh An Khê: Địa danh ở miền Trung Song Kê: Hai dòng suối Mai Khôi: Ngọc tốt Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc Thục Khuê: Tên một loại ngọc Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng Vành Khuyên: Tên loài chim Bạch Kim: Vàng trắng Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ Thiên Kim: Nghìn lạng vàng Theo vần L Bích Lam: Viên ngọc màu lam Hiểu Lam: Màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm Song Lam: Màu xanh sóng đôi Thiên Lam: Màu lam của trời Vy Lam: Ngôi chùa nhỏ Bảo Lan: Hoa lan quý Hoàng Lan: Hoa lan vàng Linh Lan: Tên một loài hoa Mai Lan: Hoa mai và hoa lan Ngọc Lan: Hoa ngọc lan Phong Lan: Hoa phong lan Tuyết Lan: Lan trên tuyết Ấu Lăng: Cỏ ấu dưới nước Trúc Lâm: Rừng trúc Tuệ Lâm: Rừng trí tuệ Tùng Lâm: Rừng tùng Tuyền Lâm: Tên hồ nước ở Đà Lạt Nhật Lệ: Tên một dòng sông Bạch Liên: Sen trắng Hồng Liên: Sen hồng Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu Gia Linh: Sự linh thiêng của gia đình Thảo Linh: Sự linh thiêng của cây cỏ Thủy Linh: Sự linh thiêng của nước Trúc Linh: Cây trúc linh thiêng Tùng Linh: Cây tùng linh thiêng Hương Ly: Hương thơm quyến rũ Lưu Ly: Một loài hoa đẹp Tú Ly: Khả ái Theo vần M Bạch Mai: Hoa mai trắng Ban Mai: Bình minh Chi Mai: Cành mai Hồng Mai: Hoa mai đỏ Ngọc Mai: Hoa mai bằng ngọc Nhật Mai: Hoa mai ban ngày Thanh Mai: Quả mơ xanh Yên Mai: Hoa mai đẹp Thanh Mẫn: Sự sáng suốt của trí tuệ Hoạ Mi: Chim họa mi Hải Miên: Giấc ngủ của biển Thụy Miên: Giấc ngủ dài và sâu Bình Minh: Buổi sáng sớm Tiểu My: Bé nhỏ, đáng yêu Trà My: Một loài hoa đẹp Duy Mỹ: Chú trọng vào cái đẹp Thiên Mỹ: Sắc đẹp của trời Thiện Mỹ: Xinh đẹp và nhân ái Theo vần N Hằng Nga: Chị Hằng Thiên Nga: Chim thiên nga Tố Nga: Người con gái đẹp Bích Ngân: Dòng sông màu xanh Kim Ngân: Vàng bạc Đông Nghi: Dung mạo uy nghiêm Phương Nghi: Dáng điệu đẹp, thơm tho Thảo Nghi: Phong cách của cỏ Bảo Ngọc: Ngọc quý Bích Ngọc: Ngọc xanh Khánh Ngọc: Viên ngọc đẹp Kim Ngọc: Ngọc và vàng Minh Ngọc: Ngọc sáng Thi Ngôn: Lời thơ đẹp Hoàng Nguyên: Rạng rỡ, tinh khôi Thảo Nguyên: Đồng cỏ xanh Ánh Nguyệt: Ánh sáng của trăng Dạ Nguyệt: Ánh trăng Minh Nguyệt: Trăng sáng Thủy Nguyệt: Trăng soi đáy nước An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ Hồng Nhạn: Tin tốt lành từ phương xa Phi Nhạn: Cánh nhạn bay Mỹ Nhân: Người đẹp Gia Nhi: Bé cưng của gia đình Hiền Nhi: Bé ngoan của gia đình Thảo Nhi: Người con hiếu thảo Tuệ Nhi: Cô gái thông tuệ Uyên Nhi: Xé xinh đẹp Yên Nhi: Ngọn khói nhỏ Ý Nhi: Nhỏ bé, đáng yêu Di Nhiên: Cái tự nhiên còn để lại An Nhiên: Thư thái, không ưu phiền Thu Nhiên: Mùa thu thư thái Hạnh Nhơn: Đức hạnh Theo vần O Hoàng Oanh: Chim oanh vàng Kim Oanh: Chim oanh vàng Lâm Oanh: Chim oanh của rừng Song Oanh: Hai con chim oanh Theo vần P Vân Phi: Mây bay Thu Phong: Gió mùa thu Hải Phương: Hương thơm của biển Hoài Phương: Nhớ về phương xa Minh Phương: Thơm tho, sáng sủa Phương Phương: Vừa xinh vừa thơm Thanh Phương: Vừa thơm tho, vừa trong sạch Vân Phương: Vẻ đẹp của mây Nhật Phương: Hoa của mặt trời Theo vần Q Trúc Quân: Nữ hoàng của cây trúc Nguyệt Quế: Một loài hoa Kim Quyên: Chim quyên vàng Lệ Quyên: Chim quyên đẹp Tố Quyên: Loài chim quyên trắng Lê Quỳnh: Đóa hoa thơm Diễm Quỳnh: Đoá hoa quỳnh Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh Đan Quỳnh: Đóa quỳnh màu đỏ Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu ngọc Tiểu Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn Trúc Quỳnh: Tên loài hoa Tên hay cho con gái theo vần S Hoàng Sa: Cát vàng Linh San: Tên một loại hoa Theo vần T Băng Tâm: Tâm hồn trong sáng, tinh khiết Đan Tâm: Tấm lòng son sắt Khải Tâm: Tâm hồn khai sáng Minh Tâm: Tâm hồn luôn trong sáng Phương Tâm: Tấm lòng đức hạnh Thục Tâm: Một trái tim dịu dàng, nhân hậu Tố Tâm: Người có tâm hồn đẹp, thanh cao Tuyết Tâm: Tâm hồn trong trắng Đan Thanh: Nét vẽ đẹp Đoan Thanh: Người con gái đoan trang, hiền thục Giang Thanh: Dòng sông xanh Hà Thanh: Trong như nước sông Thiên Thanh: Trời xanh Anh Thảo: Tên một loài hoa Cam Thảo: Cỏ ngọt Diễm Thảo: Loài cỏ hoang, rất đẹp Hồng Bạch Thảo: Tên một loài cỏ Nguyên Thảo: Cỏ dại mọc khắp cánh đồng Như Thảo: Tấm lòng tốt, thảo hiền Phương Thảo: Cỏ thơm Thanh Thảo: Cỏ xanh Ngọc Thi: Vần thơ ngọc Giang Thiên: Dòng sông trên trời Hoa Thiên: Bông hoa của trời Thanh Thiên: Trời xanh Bảo Thoa: Cây trâm quý Bích Thoa: Cây trâm màu ngọc bích Huyền Thoại: Như một huyền thoại Kim Thông: Cây thông vàng Lệ Thu: Mùa thu đẹp Đan Thu: Sắc thu đan nhau Hồng Thu: Mùa thu có sắc đỏ Quế Thu: Thu thơm Thanh Thu: Mùa thu xanh Đơn Thuần: Đơn giản Đoan Trang: Đoan trang, hiền dịu Phương Thùy: Thùy mị, nết na Khánh Thủy: Đầu nguồn Thanh Thủy: Trong xanh như nước của hồ Thu Thủy: Nước mùa thu Xuân Thủy: Nước mùa xuân Hải Thụy: Giấc ngủ bao la của biển Diễm Thư: Cô tiểu thư xinh đẹp Hoàng Thư: Quyển sách vàng Thiên Thư: Sách trời Minh Thương: Biểu hiện của tình yêu trong sáng Nhất Thương: Bố mẹ yêu thương con nhất trên đời Vân Thường: Áo đẹp như mây Cát Tiên: May mắn Thảo Tiên: Vị tiên của loài cỏ Thủy Tiên: Hoa thuỷ tiên Đài Trang: Cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa Hạnh Trang: Người con gái đoan trang, tiết hạnh Huyền Trang: Người con gái nghiêm trang, huyền diệu Phương Trang: Trang nghiêm, thơm tho Vân Trang: Dáng dấp như mây Yến Trang: Dáng dấp như chim én Hoa Tranh: Hoa cỏ tranh Đông Trà: Hoa trà mùa đông Khuê Trung: Phòng thơm của con gái Bảo Trâm: Cây trâm quý Mỹ Trâm: Cây trâm đẹp Quỳnh Trâm: Tên của một loài hoa tuyệt đẹp Yến Trâm: Một loài chim yến rất quý giá Bảo Trân: Vật quý Lan Trúc: Tên loài hoa Tinh Tú: Sáng chói Đông Tuyền: Dòng suối lặng lẽ trong mùa đông Lam Tuyền: Dòng suối xanh Kim Tuyến: Sợi chỉ bằng vàng Cát Tường: Luôn luôn may mắn Bạch Tuyết: Tuyết trắng Kim Tuyết: Tuyết màu vàng Theo vần U Lâm Uyên: Nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng Phương Uyên: Điểm hẹn của tình yêu. Những đặc điểm ngữ âm của có thể được tái dựng dựa trên cách gieo vần trong những bài thơ cổ. Tư vấn hỗ trợ lao động tại các tỉnh phía bắc: Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Nam Định Hải Phòng, Thái Bình, Hoà Bình, Hưng Yên, Quảng Ninh, Cao Bằng, Bắc Kạn Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Phú Thọ. Tiếng Trung Cầm Xu chuyên dạy Tiếng Trung giao tiếp, Tiếng Trung cơ bản, học Tiếng Trung online, Tiếng Trung cấp tốc, Tiếng Trung cơ bản từ đầu, tự học Tiếng Trung giao tiếp online. Hãy cùng khám phá tên tiếng Trung của mình là gì nhé! TÂM: Tấm lòng nhân ái.

Next